バターサンド
バター・サンド
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
bánh kẹp kem bơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ピーナッツバターサンドがいいな。
Tôi muốn ăn bánh mì bơ đậu phộng.
ジャムの代わりにピーナッツバターサンドに蜂蜜を付けたよ。
Tôi đã dùng mật ong thay vì mứt cho bánh mì kẹp bơ đậu phộng.
ピーナッツバターサンドを持ってきた子もいれば、ハムサンドやチーズサンドを持ってきた子もいた。
Có đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, đứa mang bánh mì giăm bông, và đứa mang bánh mì phô mai.