バス停留所 [Đình Lưu Sở]
バスていりゅうじょ
バスていりゅうしょ
Danh từ chung
trạm dừng xe buýt
🔗 バス停
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バスの停留所まで走りましょう。
Chúng ta hãy chạy đến trạm xe buýt.
これは、バスの停留所だよ。
Đây là trạm xe buýt.
バスが停留所を出発した。
Xe buýt đã rời bến.
近くにバスの停留所があります。
Có trạm xe buýt gần đây.
バスの停留所まで競争しよう。
Hãy thi xem ai chạy nhanh hơn đến trạm xe buýt.
バスの停留所はどこですか。
Trạm xe buýt ở đâu?
サミはバス停留所で立っていた。
Sami đang đứng ở trạm xe buýt.
バスがもうすぐ停留所を出ちゃうよ。
Xe buýt sắp rời bến rồi đó.
あの停留所でバスを乗り換えなさい。
Hãy chuyển xe buýt tại trạm dừng kia.
バスの停留所を見つけるのに大いに苦労した。
Chúng tôi đã gặp khó khăn khi tìm trạm xe buýt.