バス乗り場 [Thừa Trường]

バスのりば

Danh từ chung

bến xe buýt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここにはバスのがある。
Ở đây có trạm xe buýt.
バスはどこですか。
Chỗ đón xe buýt ở đâu?
バスおしえてください。
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ đón xe buýt.
空港くうこうバスのはどこですか。
Bến xe buýt sân bay ở đâu?
空港くうこうリムジンバスはどこですか。
Bến xe buýt limousine đến sân bay ở đâu vậy?
7番ななばんバスのはどこですか。
Điểm dừng xe buýt số 7 ở đâu vậy?
市内しないまでいくバスは、どこですか。
Trạm xe buýt đi đến thành phố ở đâu?
グランドホテルまでの送迎そうげいバスはどこですか。
Điểm đón xe buýt đến Grand Hotel ở đâu?