バスタオル
バス・タオル

Danh từ chung

khăn tắm

JP: バスタオルがぬれていて、やくたたたなかった。

VI: Khăn tắm bị ướt nên không dùng được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バスタオルが1まいしかありません。
Chỉ có một chiếc khăn tắm.
トムはバスタオルでからだいた。
Tom đã lau người bằng khăn tắm.
バスタオルをしてもらえますか?
Bạn có thể cho tôi mượn khăn tắm không?