バスケットチーム
バスケット・チーム

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đội bóng rổ

JP: サムは学校がっこうのバスケットチームにはいることができた。

VI: Sam đã có thể tham gia đội bóng rổ của trường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはわたしたちのバスケットチームのキャプテンです。
Tom là đội trưởng đội bóng rổ của chúng tôi.
トムは自分じぶん身長しんちょうについてからかわれることをってたけど、バスケットチームにトライアウトすることにめた。
Tom biết mọi người trêu chọc về chiều cao của mình, nhưng anh ấy quyết định thử sức ở đội bóng rổ.