バスケ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bóng rổ

🔗 バスケットボール

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バスケは上手うまいの?
Bạn giỏi bóng rổ không?
バスケ得意とくい
Bạn giỏi bóng rổ à?
バスケはチームスポーツです。
Bóng rổ là một môn thể thao đồng đội.
バスケは上手うまくできる?
Bạn chơi bóng rổ giỏi không?
バスケがきだなんてらなかったよ。
Tôi không biết bạn thích bóng rổ.
トムはバスケに夢中むちゅうだ。
Tom rất mê bóng rổ.
バスケがきだったんだね。
Bạn đã từng thích chơi bóng rổ.
一番いちばんきなスポーツはバスケです。
Môn thể thao yêu thích nhất của tôi là bóng rổ.
バスケやるの得意とくい
Bạn giỏi chơi bóng rổ à?
放課後ほうかご、バスケをしようよ。
Sau giờ học, chúng ta chơi bóng rổ nhé.