バシャバシャ
パシャパシャ
バチャバチャ
パチャパチャ
ばしゃばしゃ
ぱしゃぱしゃ
ばちゃばちゃ
ぱちゃぱちゃ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tóe nước; với một tiếng nước bắn

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tách tách (của màn trập máy ảnh); với một tiếng tách; với một tiếng bấm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかちゃんが浴槽よくそうなかでバシャバシャとみずしぶきをあげていた。
Đứa bé đang vui đùa trong bồn tắm và tạo ra những vũng nước bắn tung tóe.
どものときさ、長靴ながぐつをはいてみずたまりのなかをバシャバシャはいってあそばなかったか?
Hồi nhỏ, bạn có bao giờ đi giày cao su và nhảy tưng tưng trong vũng nước không?