バイト先 [Tiên]
バイトさき
Danh từ chung
nơi làm việc bán thời gian
🔗 アルバイト先
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムのバイト先、 ノルマ達成できないと自腹で商品買ってつじつま合わせさせられるんだって。
Chỗ làm thêm của Tom, nếu không đạt chỉ tiêu phải tự mua sản phẩm để đạt chỉ tiêu đấy.