バイト代 [Đại]

バイトだい

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

thu nhập từ công việc bán thời gian

🔗 バイト

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今月こんげつのバイトだい全部ぜんぶふくにつぎんじゃった。
Tôi đã tiêu hết tiền lương tháng này vào quần áo.
トムがバイトでかせいだおかねは、あたらしいスマホだいえていった。
Tiền Tom kiếm được từ việc làm thêm đã dùng để mua điện thoại mới.
先輩せんぱい、おひるはんおごってください!」「いつもいつもたかるな」「いいじゃないですかぁ。先輩せんぱい昨日きのう、バイトだいはいったんでしょ?」「仕方しかたないな。なにべにく?」
"Anh, chiều nay mời em ăn trưa nhé!" "Mày cứ bám lấy tao hoài." "Sao không được chứ. Anh, tiền lương hôm qua về rồi đúng không?" "Thôi được rồi. Ăn gì đây?"