ハーバード大学 [Đại Học]

ハーバードだいがく

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Đại học Harvard

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはハーバード大学だいがく学生がくせいだ。
Anh ấy là sinh viên của Đại học Harvard.
ハーバード大学だいがく卒業そつぎょうしました。
Tôi đã tốt nghiệp Đại học Harvard.
彼女かのじょはハーバード大学だいがくかった。
Cô ấy đã đậu vào Đại học Harvard.
彼女かのじょはハーバード大学だいがくへの入学にゅうがくまった。
Cô ấy đã được nhận vào Đại học Harvard.
ちちはハーバード大学だいがく卒業そつぎょうした。
Bố tôi tốt nghiệp Đại học Harvard.
わたしちちはハーバード大学だいがく卒業そつぎょうしました。
Cha tôi đã tốt nghiệp Đại học Harvard.
ブラウンはハーバード大学だいがくおしえている。
Ông Brown đang giảng dạy tại Đại học Harvard.
ハーバード大学だいがく1636年せんろっぴゃくさんじゅうろくねん設立せつりつされた。
Đại học Harvard được thành lập vào năm 1636.
トムはハーバード大学だいがく法律ほうりつ勉強べんきょうしている。
Tom đang học luật ở Đại học Harvard.
かれはハーバード大学だいがく法律ほうりつ専攻せんこうしている。
Anh ấy đang chuyên ngành luật tại Đại học Harvard.