ハードディスク
ハード・ディスク

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

ổ cứng; ổ đĩa cứng

JP: そとけのハードディスクに保存ほぞんしといて。

VI: Hãy lưu trữ vào ổ cứng ngoài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

8ギガバイトのハードディスクがあれば十分じゅっぷんだとおもいます。
Tôi nghĩ ổ cứng 8 gigabyte là đủ.
いくつかのクッキーは期限きげんにユーザーのハードディスクに保存ほぞんされる。
Một số cookie được lưu trữ vô thời hạn trên ổ cứng của người dùng.

Từ liên quan đến ハードディスク