ハンバーグ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Từ viết tắt
bít tết Hamburg; bít tết hamburger
JP: 彼女はハンバーグの肉をたたいて平たくした。
VI: Cô ấy đã đập thịt hamburger cho dẹp.
🔗 ハンバーグステーキ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハンバーグは何個買った?
Mua bao nhiêu chiếc hamburger?
ハンバーグ作りすぎちゃった。
Tôi làm quá nhiều bánh hamburger mất rồi.
ハンバーグを2個注文した。
Tôi đã đặt hai cái hamburger.
「何食べたい?」「ハンバーグとステーキと焼肉」「肉ばっかりじゃん」
"Muốn ăn gì?" "Hamburger, steak và thịt nướng." "Toàn thịt thôi à?"