ハンドボール
Danh từ chung
bóng ném
JP: 青年の一団が運動場でハンドボールをしている。
VI: Một nhóm thanh niên đang chơi bóng ném ở sân chơi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はハンドボールが上手だ。
Anh ấy chơi bóng ném rất giỏi.
ハンドボールは団体競技です。
Bóng ném là một môn thể thao tập thể.