ハンスト

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ viết tắt

tuyệt thực

JP: 政治せいじはんたちは待遇たいぐう改善かいぜんもとめてハンストをしています。

VI: Các tù nhân chính trị đang tuyệt thực để đòi cải thiện điều kiện.

🔗 ハンガーストライキ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハンストちゅうです。
Tôi đang tuyệt thực.