ハワイ人 [Nhân]

ハワイじん

Danh từ chung

người Hawaii

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハワイへったことがあるひとはいますか?
Có ai đã từng đi Hawaii chưa?
ハワイってさ、暖炉だんろつきのいえおおいじゃない?あっちも朝夕あさゆうえるから、かんがりのひと暖炉だんろくんだ。
Ở Hawaii, nhiều nhà có lò sưởi phải không? Vì vào buổi sáng và tối ở đó cũng lạnh, người sợ lạnh thường đốt lò sưởi.