ハラハラ
はらはら
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cảm thấy lo lắng; cảm thấy hồi hộp; bị giữ trong sự hồi hộp; cảm thấy phấn khích

JP: わたしははらはらしながら結果けっかっていました。

VI: Tôi đã lo lắng chờ đợi kết quả.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rơi lả tả; chảy xuống (ví dụ: nước mắt)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rối bù (tóc); lòa xòa