ハメ
Danh từ dùng như tiền tốDanh từ dùng như hậu tố
⚠️Tiếng lóng ⚠️Từ ngữ thô tục
quan hệ tình dục; làm tình
🔗 ハメる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オレ、うまくハメられた。
Tôi đã bị lừa một cách khéo léo.
一発で命中しなくたって、妊娠するまでハメ続ければいいだけだし。
Dù không đậu thai ngay từ lần đầu, thì chỉ cần tiếp tục quan hệ cho đến khi mang thai là được thôi.
ついハメをはずして飲みすぎたのか翌日はひどい二日酔いでした。
Tôi đã uống quá chén và ngày hôm sau bị dựng đầu dữ dội.
私はうかつにもあなたのアドレスを消してしまって、ニュージーランドのラッセルに教えてもらうハメになった。
Tôi đã vô ý xóa địa chỉ của bạn và phải nhờ Russell ở New Zealand cho tôi.