ハプニング

Danh từ chung

sự cố (bất ngờ); sự kiện không lường trước; sự việc bất ngờ

Danh từ chung

happening (biểu diễn)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こりゃ、とんだハプニングだな!
Đây thật sự là một sự cố bất ngờ!
この動画どうが、ハプニングをよそおってるけど仕込しこんでるのがバレバレ。
Video này tạo vẻ như có sự cố bất ngờ nhưng rõ ràng là đã chuẩn bị trước.