ハネムーン
ハニームーン
ハニムーン
ハネームーン

Danh từ chung

tuần trăng mật

JP: 二人ふたりはハネムーンにかけた。

VI: Họ đã đi tuần trăng mật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハネムーンでオーストラリアにきたいね。
Tôi muốn đi nghỉ tuần trăng mật ở Úc.