ハドソン

Danh từ chung

⚠️Họ  ⚠️Tên công ty

Hudson

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハドソン教授きょうじゅちち友人ゆうじんだ。
Giáo sư Hudson là bạn của bố tôi.
ニューヨークは、ハドソンがわめんしている。
New York nằm ven sông Hudson.
そのはハドソンがわ東岸とうがんにある。
Thành phố đó nằm trên bờ đông của sông Hudson.
ハドソンさんがどこにんでいるかっていますか。
Bạn có biết ông Hudson sống ở đâu không?
ウィルソンの解法かいほうは、おな定数ていすう使用しようしたというてんでハドソンのものと類似るいじしている。
Phương pháp giải của Wilson tương tự như của Hudson vì cùng sử dụng một hằng số.