ハイファイ

Danh từ chungTính từ đuôi na

hi-fi

JP: ロックの場合ばあいなに基準きじゅんにハイファイとするのかがむずかしいですね。

VI: Trong trường hợp rock, thật khó để xác định tiêu chuẩn nào là hi-fi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんのカメラ、自動車じどうしゃ、ハイファイ装置そうちなどは海外かいがいひろ使つかわれているし、日本にほん開発かいはつされた先端せんたん電子でんしなしにやっていける先進せんしんこくはほとんどないほどになっている。
Camera, ô tô, thiết bị âm thanh cao cấp của Nhật được sử dụng rộng rãi ở nước ngoài, và hầu như không có quốc gia phát triển nào có thể sống thiếu điện tử tiên tiến do Nhật phát triển.

Từ liên quan đến ハイファイ