ハイパワー
ハイ・パワー

Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

công suất cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このパソコンはハイパワーでこう効率こうりつ使つかうのも簡単かんたんだ。
Chiếc máy tính này có hiệu suất cao và dễ sử dụng.