ハイカ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

thẻ thu phí đường cao tốc

🔗 ハイウェーカード

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはハイカーの一行いっこういついた。
Anh ấy đã bắt kịp một nhóm người đi bộ đường dài.
一番いちばん年下としした少年しょうねんがハイカーの一行いっこうおくれた。
Cậu bé trẻ nhất đã bị tụt lại phía sau đoàn người đi bộ đường dài.
そのやまなんにんかのハイカーにった。
Tôi đã gặp một số người đi bộ đường dài trên ngọn núi đó.
発見はっけんされたとき、ハイカーたちは凍死とうし寸前すんぜんだった。
Khi được phát hiện, những người đi bộ đường dài đã gần chết cóng.
わたしはハイカーのグループに出会であったが、そのひとたちの一部いちぶ大学生だいがくせいだった。
Tôi đã gặp một nhóm người đi bộ đường dài, một số trong họ là sinh viên đại học.
ハイカーはもりなかでも方向ほうこうかるように、コンパスを携帯けいたいする必要ひつようがある。
Người đi bộ đường dài nên mang theo la bàn để biết hướng trong rừng.