ハイエンド
ハイ・エンド

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

cao cấp; cấp cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やっぱりハイエンド機種きしゅだけあって設定せってい項目こうもくとかすごいこまかい。自分じぶんものにするにはしばらく時間じかんかりそう。
Thật không ngạc nhiên khi một thiết bị cao cấp có rất nhiều tùy chọn cài đặt. Mất một thời gian để làm quen với nó.