ハイ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ chung

phê; hưng phấn; say

JP: なんも「やめましょうよ」とったのに、なにはいもワインをし--ごらんとおり、ぱらってハイになってしまったのである。

VI: Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng anh ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, anh ta đã say bí tỉ.

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

cao

Trái nghĩa: ロー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハイタッチ!
Chào tay nào!
トムはハイというだろう。
Tom sẽ nói "Xin chào".
彼女かのじょはハイセンスのぬしですよ。
Cô ấy rất có gu.
トムはメアリーにハイタッチした。
Tom đã chào Mary bằng cách đập tay.
トムは友達ともだちにハイタッチした。
Tom đã chào bạn bè của mình bằng cách đập tay.
クリスマスのあさは、子供こどもたちはハイテンションです。
Vào sáng Giáng sinh, trẻ em rất hào hứng.
リスクマネーとは、ハイリスクながらハイリターンをもとめる投資とうし投入とうにゅうされる資金しきんのことをいう。
Tiền rủi ro là số tiền được đầu tư vào các khoản đầu tư có rủi ro cao nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.
このパソコンはハイパワーでこう効率こうりつ使つかうのも簡単かんたんだ。
Chiếc máy tính này có hiệu suất cao và dễ sử dụng.
敵対てきたい企業きぎょうおとしめたり、秘密ひみつ情報じょうほう入手にゅうしゅしたりと、だい企業きぎょうかかかせない存在そんざいであるため、ハイリスクながらハイリターンがのぞめる仕事しごとだ。
Công việc này mang lại rủi ro cao nhưng cũng có thể đem lại lợi nhuận lớn, vì nó là một phần không thể thiếu của các công ty lớn, từ việc làm giảm uy tín của các công ty đối thủ cho đến việc thu thập thông tin bí mật.
ジョンは、クラスのなか一番いちばんたかいのだがミスターハイというあだだ。
John là người cao nhất trong lớp và được gọi là Mr. High.

Từ liên quan đến ハイ