ノー勉 [Miễn]
ノーべん
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
không học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たちの年代の卒業生たちはノー勉で卒業試験を受ける人が結構いたようです。
Có vẻ như có khá nhiều sinh viên cùng thế hệ chúng tôi đi thi tốt nghiệp mà không học bài.
「テストどうだった?」「やばいよ。0点かも」「は、まじで?」「テストあるの忘れててノー勉で受けたもん」
"Bài kiểm tra thế nào?" "Tệ lắm, có thể tôi được 0 điểm." "Thật à?" "Tôi quên có bài kiểm tra và không học bài gì cả."