ノーベル賞 [Thưởng]
ノーベルしょう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Giải Nobel
JP: 多分彼はノーベル賞を受賞することができるだろう。
VI: Có lẽ anh ấy có thể đoạt giải Nobel.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マザー・テレサはノーベル賞を受賞した。
Mẹ Teresa đã nhận giải Nobel.
ノーベル賞を得ることが私の夢です。
Giấc mơ của tôi là giành được giải Nobel.
彼女は、ノーベル賞をとった後も相変わらず控え目である。
Sau khi đạt giải Nobel, cô ấy vẫn khiêm tốn như thường.
彼はノーベル賞を取りたいという野心を持っている。
Anh ấy có tham vọng muốn giành giải Nobel.
1964年にキング牧師はノーベル平和賞を受賞した。
Năm 1964, Mục sư King nhận giải Nobel Hòa bình.
1979年にマザー・テレサはノーベル平和賞を受賞した。
Năm 1979, Mẹ Teresa nhận giải Nobel Hòa bình.
ノーベル賞受賞者湯川博士は1981年に死去した。
Giáo sư Yukawa, người đã nhận giải Nobel, đã qua đời vào năm 1981.
ハーバード大学は数多くのノーベル賞受賞者を輩出している。
Đại học Harvard đã đào tạo ra nhiều người đoạt giải Nobel.
我々はみんな彼がノーベル賞をもらうことを切に願っている。
Chúng tôi tất cả đều tha thiết mong anh ấy nhận giải Nobel.
しかし、ノーベル賞選考委員会は、貧困は世界平和を脅かすものであり、マザー・テレサは貧困と戦っているのだと述べた。
Nhưng ủy ban giải Nobel nói rằng nghèo đói là mối đe dọa đối với hòa bình thế giới và Mẹ Teresa đang chiến đấu chống lại nghèo đói.