ノート型コンピュータ [Hình]

ノートがたコンピュータ

Danh từ chung

máy tính xách tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまやノートがたコンピューターは弁当べんとうばこおなじくらいが一般いっぱんてきだ。
Bây giờ máy tính xách tay đã trở nên phổ biến như hộp cơm trưa.