ノート型 [Hình]
ノートがた
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
máy tính dạng sổ tay
JP: 今やノート型コンピューターは弁当箱と同じくらいが一般的だ。
VI: Bây giờ máy tính xách tay đã trở nên phổ biến như hộp cơm trưa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ひとつのヒントに目を輝かせた女の子は、可愛らしい猫型のシャープペンシルをノートに走らせていく。
Cô gái lấp lánh ánh mắt trước một manh mối, nhanh chóng viết vào sổ tay với chiếc bút chì tự động hình con mèo đáng yêu.