ノブ
ノッブ
Danh từ chung
núm
JP: シート横にあるノブを前に動かし、シートを倒します。
VI: Hãy đẩy núm bên cạnh ghế về phía trước để gập ghế xuống.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
núm cửa
JP: ノブを回して、ドアをあけなさい。
VI: Vặn núm và mở cửa ra.
🔗 ドアノブ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ノブをのの字に回して。
Hãy xoay núm hình chữ no.
ノブを時計回りに回して。
Hãy xoay núm theo chiều kim đồng hồ.
彼は左手でドアノブを回した。
Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
トムはドアノブをガタガタ鳴らした。
Tom đã làm kêu cọt kẹt cái nắm cửa.
彼女はゆっくりとドアノブを回した。
Cô ấy từ từ vặn nắm đấm cửa.