ネカフェ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

quán cà phê Internet

JP: どうせ、時間じかんかかわらず、おれさきてなかったら、さっさとネカフェへ腹積はらづもりだったんだろう。

VI: Dù sao thì có lẽ anh đã định sẵn sẽ nhanh chóng đến quán net nếu như tôi không đến trước.

🔗 ネットカフェ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

終電しゅうでんのがしたらどうしよう?」「ネカフェかどっかであさまでごすか」
"Nếu lỡ chuyến tàu cuối thì sao nhỉ?" "Có lẽ sẽ ở net cafe hoặc đâu đó cho tới sáng."