ネイティブチェック
ネイティブ・チェック

Danh từ chung

kiểm tra văn bản (thường là bản dịch) bởi người bản ngữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このぶんはネイティブスピーカーによるチェックが必要ひつようです。
Câu này cần được kiểm tra bởi người bản xứ.
英語えいごけんひと英語えいご産業さんぎょう不当ふとうもうけてるとおもわない? ぼく日本人にほんじんなんだから、日本人にほんじんだけでつくった教材きょうざい使つかいたい」「でもさ、ネイティブチェックされてないと本当ほんとうにいい英語えいごかどうかかんないじゃん」「いい英語えいごってなにだよ。ネイティブの使つか英語えいごがいい英語えいご? ネイティブってそんなにえらいのかよ?」
"Cậu không nghĩ là người bản xứ đang kiếm tiền bất chính từ ngành công nghiệp tiếng Anh sao? Tớ là người Nhật, tớ muốn dùng tài liệu do người Nhật làm ra." "Nhưng mà, nếu không có người bản xứ kiểm tra thì làm sao biết được đó có phải là tiếng Anh tốt không?" "Tiếng Anh tốt là gì cơ chứ? Tiếng Anh mà người bản xứ dùng là tiếng Anh tốt à? Người bản xứ có giỏi lắm không?"