ニーズ
Danh từ chung
nhu cầu
JP: 当社には貴社のシステムに対するニーズがありません。
VI: Công ty chúng tôi không có nhu cầu đối với hệ thống của công ty bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは高齢者特有のニーズを考慮に入れるのを怠った。
Họ đã bỏ qua nhu cầu đặc biệt của người cao tuổi.
テクトロニクスの新ソフトウェアは、ロジック・アナライザを使う顧客のニーズにまさしく応えるものです。
Phần mềm mới của Tektronix chính xác là thứ mà khách hàng sử dụng máy phân tích logic cần.
学校は能力に関係なく、すべての児童のニーズに応えることが期待されている。
Trường học được kỳ vọng phải đáp ứng nhu cầu của tất cả trẻ em, bất kể năng lực.
新しいことに挑戦し続けるために、新しいニーズに応えるために、日々研究開発に努めています。
Chúng tôi luôn nỗ lực nghiên cứu và phát triển hàng ngày để tiếp tục thử thách điều mới mẻ và đáp ứng nhu cầu mới.
産婦人科医が減っているのは出生数の減少で医療ニーズが低減したのを反映している。
Số lượng bác sĩ sản phụ khoa giảm là phản ánh việc nhu cầu y tế giảm do số lượng sinh giảm.
VISUACTは、お客様の多様な環境やニーズにも柔軟に対応し、さまざまな運用方法をご提供します。
VISUACT linh hoạt đáp ứng nhu cầu và môi trường đa dạng của khách hàng, cung cấp nhiều phương thức vận hành khác nhau.
その実現もユーザーニーズを考えたアプリケーションの開発と行政による規制緩和が大きなポイントとなると考えられる。
Việc thực hiện đó được cho là sẽ phụ thuộc nhiều vào việc phát triển ứng dụng dựa trên nhu cầu người dùng và sự nới lỏng quy định của chính quyền.