ニュートン

Danh từ chung

newton (N)

Danh từ chung

Newton (Isaac)

JP: ニュートンはりんごがからちるのをた。

VI: Newton đã chứng kiến quả táo rơi từ cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ現代げんだいのニュートンだ。
Anh ấy là Newton của thời đại hiện tại.
ニュートンは引力いんりょく法則ほうそく確立かくりつした。
Newton đã thiết lập định luật vạn vật hấp dẫn.
そのはニュートンのようなひとになりたがっている。
Đứa trẻ muốn trở thành một người như Newton.
かれ将来しょうらい、ニュートンのようなだい科学かがくしゃになるだろう。
Anh ấy sẽ trở thành nhà khoa học vĩ đại như Newton trong tương lai.
これは遠心えんしんりょくですがニュートンは絶対ぜったい運動うんどうなしています。
Đây là lực ly tâm, nhưng Newton coi đó là chuyển động tuyệt đối.
アイザック・ニュートンは1642年せんろっぴゃくよんじゅうにねん12月じゅうにがつ25日にじゅうごにちまれた。
Isaac Newton sinh ngày 25 tháng 12 năm 1642.
わたしたちはニュートンが万有引力ばんゆういんりょく法則ほうそく発見はっけんしたとならった。
Chúng tôi đã học rằng Newton đã phát hiện ra định luật vạn vật hấp dẫn.
わたしたちはニュートンが引力いんりょく法則ほうそく発見はっけんしたとおしえられた。
Chúng tôi được dạy rằng Newton đã phát hiện ra định luật vạn vật hấp dẫn.
アイザック・ニュートンは近代きんだい科学かがくとたびたびわれるが、かれ晩年ばんねんはもっぱら錬金術れんきんじゅつ研究けんきゅうしていた。
Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.
ペリーはエメット理論りろんがニュートン物理ぶつりがくとは無関係むかんけい構築こうちくされたとかんがえているが、それはあやまっている。
Perry cho rằng lý thuyết của Emmet được xây dựng độc lập với vật lý Newton, nhưng điều đó là sai.