ニック

Danh từ chung

vết cắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ニックのこと、きらいなんだろ?
Cậu ghét Nick phải không?
ニックは試験しけん合格ごうかくしなかったのですね。
Nick đã không đậu kỳ thi phải không?
ニックはわたし会社かいしゃ必要ひつようはない。
Nick không cần phải đến công ty của tôi.
ニックを軽蔑けいべつしているんだろう?
Cậu ấy có khinh thường Nick chăng?
ニックはバスにうようにいそいいだ。
Nick đã vội vàng để kịp chuyến xe buýt.
ニックはわたしに10ドルのりがある。
Nick nợ tôi 10 đô la.
ニックのあたらしい住所じゅうしょ電話でんわ番号ばんごういとかなくちゃ。
Tôi cần phải hỏi địa chỉ và số điện thoại mới của Nick.
わたしはニックの親切しんせつ感謝かんしゃしていた。
Tôi đã biết ơn sự tử tế của Nick.
ニックは地方ちほう出身しゅっしんしゃならだれでも馬鹿ばかにする。
Nick coi thường bất cứ ai đến từ vùng nông thôn.
ニックはけっしてその報酬ほうしゅう満足まんぞくしていない。
Nick chắc chắn không hài lòng với khoản tiền thưởng đó.