ニコッと
にこっと
ニコっと

Trạng từ

cười tươi

🔗 ニコニコ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはニコッとわらいながらトムのうでにしがみついた。
Mary mỉm cười và bám vào cánh tay của Tom.
彼女かのじょはニコッとしながらきついことをさらっとう。
Cô ấy nói những lời cay đắng một cách nhẹ nhàng trong khi cười.