ナ変 [変]

奈変 [Nại 変]

ナへん

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

chia động từ bất quy tắc của động từ kết thúc bằng "nu" (trong tiếng Nhật viết)

🔗 ナ行変格活用

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

へんなの!
Kỳ quái!
へんですね。
Lạ nhỉ.
へんだなあ。
Thật lạ lùng.
へんね。
Thật lạ.
へんじゃない?
Có lạ không?
へん天気てんき
Thời tiết thật kì lạ!
なんてへん天気てんきでしょう。
Thời tiết quái lạ thế này!
めっちゃへん
Quá kỳ quặc!
これへん
Cái này có lạ không?
メアリーはへんでしょ?
Mary có lạ không?