ドル買い [Mãi]

ドルかい

Danh từ chung

mua đô la

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

12ドルくらいでったよ。
Tôi mua nó với giá khoảng 12 đô la.
カメラを30ドルでったよ。
Tôi đã mua máy ảnh với giá 30 đô la.
それを10ドルでった。
Tôi đã mua nó với giá 10 đô la.
彼女かのじょは10ドルでハンカチをった。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn tay với giá 10 đô la.
わたしはそれを10ドルでった。
Tôi đã mua nó với giá 10 đô la.
このボールペンは2ドルでった。
Tôi mua cây bút bi này với giá 2 đô la.
30ドルでカメラをったんだ。
Tôi đã mua cái máy ảnh với 30 đô la.
かれはそれを5ドルでった。
Anh ấy đã mua nó với giá 5 đô la.
そのCDをうには10ドルかかる。
Mua CD đó tốn 10 đô la.
わたしはそのほんを10ドルでった。
Tôi đã mua cuốn sách đó với giá 10 đô la.

Hán tự