ドリアン
Danh từ chung
sầu riêng
JP: 初めてドリアンを食べました。
VI: Tôi đã ăn sầu riêng lần đầu tiên.
Danh từ chung
Dorian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドリアンの臭いが苦手です。
Tôi không thích mùi của sầu riêng.
そのドリアンは、買いたくないな。
Tôi không muốn mua quả sầu riêng đó.
僕はドリアンの匂いは平気だよ。
Tôi không ngại mùi của sầu riêng.
ドリアンって、食べれる?
Bạn có ăn được sầu riêng không?
ドリアンって、食べたことある?
Bạn đã từng ăn sầu riêng chưa?
ドリアンの食べ方って知ってる?
Bạn biết cách ăn sầu riêng chưa?
ドリアンって、どうやって食べるか分かる?
Bạn biết cách ăn sầu riêng như thế nào không?
ドリアンはめっちゃ臭いけど、健康にはとてもいいそうよ。
Sầu riêng thì thật là thối, nhưng nghe nói rất tốt cho sức khỏe.
ドリアンの香りが好きって言う人もいます。
Cũng có người thích mùi của sầu riêng.
現代抽象画、特にモンドリアンが理解し難い。
Hội họa trừu tượng hiện đại, đặc biệt là Mondrian, khó hiểu.