ドラえもん
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Doraemon (manga của Fujiko F. Fujio; thương hiệu truyền thông)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドラえもんがよくにっこり笑います。
Doraemon thường cười tươi.
子供の頃ドラえもんをよく見たものだ。でも、こんなに大きいとは知らなかった!
Hồi nhỏ tôi hay xem Doraemon lắm. Nhưng không ngờ nó to thế này!