ドボドボ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng nước chảy
JP: けど、一晩加湿器つけっぱなしで朝になると窓が結露してドボドボ・・・。
VI: Tuy nhiên, để máy phun sương suốt đêm đến sáng thì cửa sổ lại đọng sương mù ướt nhẹp.