ドジ
どじ
Tính từ đuôi naDanh từ chung
sai lầm; vụng về
JP: 彼のドジ話を聞いて、皆、抱腹絶倒した。
VI: Mọi người đã cười nghiêng ngả khi nghe câu chuyện hài hước của anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あう~、あたしったらまたドジっちゃいました。
Ái da~ Lại vụng về nữa rồi nè, đúng là mình hậu đậu quá!
僕、なんでいつもいつもドジっちゃうんだろう?ちゃんとできないかな?
Tại sao tôi luôn luôn vụng về thế nhỉ? Không thể làm tốt được sao?
その運転手は、まるっきり違う街の間違った球場にチームを運んで行ってしまうという大ドジを踏んでしまった。
Tài xế đó đã mắc sai lầm nghiêm trọng khi đưa đội bóng đến một sân bóng hoàn toàn khác ở một thành phố khác.