ドシン
どしん
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
rầm; với tiếng thịch
JP: 車がどしんと木にぶつかった。
VI: Chiếc xe đã đâm mạnh vào cây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハンプティダンプティ、壁の上に座って、ハンプティダンプティ、ドシンと落ちた。王様の馬のみんなも王様の家来のみんなもハンプティを元に戻せなかった。
Humpty Dumpty ngồi trên bức tường, Humpty Dumpty rơi xuống. Tất cả ngựa của vua và tất cả tôi tớ của vua đều không thể lắp ráp lại Humpty Dumpty.