ドキッと
ドキっと
どきっと
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

giật mình

JP: そのらせでかれはどきんとした。

VI: Nghe tin ấy, anh ta đã giật mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょのクールな視線しせんに、おれはドキッとした。
Ánh mắt lạnh lùng của cô ấy khiến tôi bối rối.