ドアロック
ドア・ロック

Danh từ chung

khóa cửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドアをロックして。
Hãy khóa cửa.
ドアのロックあけて。
Mở khóa cửa cho tôi.
ジムはドアロックにかぎんだ。
Jim đã cắm chìa vào ổ khóa cửa.
ドアは9時きゅうじにロックされます。
Cửa sẽ được khóa lúc 9 giờ.
このドアは自動的じどうてきにロックされます。
Cánh cửa này tự động khóa.
ドアは毎晩まいばん九時きゅうじにロックされています。
Cửa được khóa mỗi đêm lúc chín giờ.
かれがドアをロックしたかどうかわたしにはかりません。
Tôi không biết liệu anh ấy có khóa cửa không.
じょうそのものは普通ふつうのシリンダーじょうですから、ドアをめたらオートロックするということはありません。
Cái khóa đó là loại khóa trụ bình thường, cho nên cửa sẽ không tự động khóa khi bạn đóng.