Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

đô (nốt đầu tiên của thang âm trưởng trong solfège di động); do

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

C (nốt trong hệ thống cố định-do)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふふっ・・・その人間にんげんじゃないの。ロボットなのよ。ア・ン・ド・ロ・イ・ド。
Haha... Cô bé đó không phải là người, cô ấy là một robot, một người máy.
ドリスはみんなの気持きもちをかんがえてあげる。
Doris luôn quan tâm đến cảm xúc của mọi người.
ジェラール・ド・ネルヴァルが『東方とうほう紀行きこう』をいた。
Gérard de Nerval đã viết "Voyage en Orient".
ペリーはドレークから情報じょうほうをもらうことにした。
Perry quyết định nhận thông tin từ Drake.
ドローンをいたいんだけどおやわせてくれない。
Tôi muốn mua một cái flycam nhưng bố mẹ không cho tôi mua.
ドガはいまから150年ひゃくごじゅうねん以上いじょうまえまれた。
Degas sinh ra cách đây hơn 150 năm.
ドレークは弁護士べんごしのためにはたらくことでらしをてている。
Drake kiếm sống bằng cách làm việc cho luật sư.