トースター
Danh từ chung
máy nướng bánh
JP: 彼女はまたトースターを壊した。
VI: Cô ấy lại hỏng máy nướng bánh mì.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トースターを直さなければならなかった。
Tôi đã phải sửa cái máy nướng bánh mì.
このトースターには1年間の保証が付いています。
Chiếc máy nướng bánh mì này được bảo hành một năm.
オーブントースターのタイマーが鳴る。食パンがコンガリ焼けた、香ばしい匂い。
Tiếng chuông báo của lò nướng bánh mì vang lên, mùi thơm nồng nàn của bánh mì nướng giòn.
トムは6時半にベッドから転がり出ると、もつれた足でキッチンへ行き、トースターに二枚パンを突っ込んだ。
Tom lăn ra khỏi giường vào lúc 6:30, đi tới bếp và nhét hai lát bánh mì vào lò nướng.