トレーニングパンツ
トレーニング・パンツ

Danh từ chung

quần nỉ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「おかあさん、おじいちゃんの『トレーニングパンツ』ってきたよ」「それは『トレーニングパンツ』じゃなくて『リハビリパンツ』」「??」「『トレパン』はあかちゃんがくやつで、『リハパン』は大人おとなよう」「なるほどね」
"Mẹ ơi, con đã mua 'quần tập' cho ông nội rồi đây." "Đây không phải 'quần tập' mà là 'quần phục hồi chức năng'." "???" "'Quần tập' là cái mà trẻ con mặc, còn 'quần phục hồi' là dành cho người lớn." "À, ra thế."