トレ
Danh từ dùng như hậu tố
⚠️Từ viết tắt
tập luyện; thực hành; rèn luyện
🔗 トレーニング; 筋トレ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
はじめたての筋トレはきつい。
Tập gym mới bắt đầu thật là vất vả.
筋トレするのが好きなんです。
Tôi thích tập thể hình.
掃除って下手な筋トレよりよっぽど筋力つくよね。
Dọn dẹp nhà cửa còn làm cơ bắp phát triển hơn tập thể hình kém nữa.
「荷物重いよう」「筋トレだと思えばいいさ」
"Hành lý nặng quá nhỉ" - "Cứ coi như tập thể hình đi."
この貯金箱、軽すぎて筋トレには不向きね。
Cái hộp tiết kiệm tiền này nhẹ tới mức không thể dùng nó để thay thế cục tạ tay được.
最近、筋トレやってなくてさ、筋肉が落ちちゃったんだ。
Dạo này tôi không tập thể dục nên cơ bắp đã teo lại mất rồi.
バカみたいに筋トレをやりすぎて三頭筋を痛めた。
Tôi đã tập luyện quá sức như kẻ ngốc và bị đau cơ ba đầu.