トランク
Danh từ chung
vali; rương
JP: 2階からトランクを降ろしてきてくれませんか。
VI: Bạn có thể mang vali xuống từ tầng hai không?
Danh từ chung
cốp xe
JP: この荷物をトランクにいれてもらえますか。
VI: Bạn có thể cho hành lý này vào cốp xe được không?
Danh từ chung
đường dây chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トランクが好きだ。
Tôi thích vali.
バッグはトランクに入れて。
Hãy để túi vào cốp xe.
荷物はトランクに入れたよ。
Tôi đã để hành lý vào cốp xe.
トランクを開けてください。
Làm ơn mở cốp xe.
トランクに荷物は収めたよ。
Tôi đã xếp hành lý vào cốp.
トランクには何が入ってるの?
Có gì trong cốp xe vậy?
工具箱はトランクの中よ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
道具箱は、トランクの中だよ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
トムはトランクの中を見た。
Tom đã nhìn vào trong cốp xe.
これはトランクに入れときましょう。
Hãy cất cái này vào cốp xe.